A: Mối nối cho hàn tay có thể sử dụng cho hàn trong khí bảo vệ hay dây lõi thuốc.
B: Mối nối chỉ hàn một mặt.
C: Xoi gốc ðến kim loại mối hàn mặt thứ nhất, trýớc khi hàn mặt thứ hai.
D: Kích thýớc nhỏ nhất (E) của mối hàn phải ðảm bảo 6 mm cho thép có T 20 và
8 mm cho T > 20mm. Kích thýớc S phải chỉ rõ trên bản vẽ thiết kế.
E: Ðộ ngấu hoàn toàn của mối hàn ðýợc kiểm tra theo quy trình.
F: Mối hàn góc và chữ T cần hàn tãng cýờng bằng mối hàn góc kích thýớc ðến 1/4 T1 nhýng
không quá 10 mm.
G: Các mối hàn vát hai mặt có thể nông sâu khác nhau nhýng ðộ sâu của rãnh vát nhỏ không
ðýợc bé hõn 1/4 chiều dày bản mỏng nhất.
H: Mối hàn vát hai mặt có thể các ðộ sâu rãnh vát không giống nhau nhýng phải ðảm bảo
ðiều kiện của ghi chú D cho từng rãnh vát.
Link Download:
1 Phần 1
Tải xuống
2 Phần 2
Tải xuống
3 Phần 3
Tải xuống
4 Phần 4
Tải xuống
5 Phần 5
Tải xuống
6 Phần 6
Tải xuống
7 Phần 7
Tải xuống
8 Phần 8
Tải xuống



