22 TCN 282 - 02 - SÕN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

SƠN TÍN HIỆU GIAO THÔNG, SƠN VẠCH ĐƯỜNG NHIỆT DẺO.




1.3. Thuật ngữ chủ yếu sử dụng trong tiêu chuẩn
1.3.1. Cốt liệu - Thành phần khoáng dạng hạt nhý: cacbonat canxi, thạch anh, hay ðá silic
thýờng dùng ðể tạo khối cho sõn vạch ðýờng nhiệt dẻo.
1.3.2. Chất tạo màng - Một loại nhựa nhiệt dẻo (kể cả khi có chứa dầu hoặc chất hoá dẻo)
tạo sự bám dính với mặt ðýờng và tạo kết dính nội giữa các thành phần khác nhau (chất ðộn, bột
màu, cốt liệu và các hạt thuỷ tinh).
1.3.3. Chất ðộn - Một loại bột ðýợc thêm vào thành phần của hỗn hợp, tạo sự phân tán của
bột màu và tạo một số tính chất cho hỗn hợp vật liệu.
1.3.4. Ðộ phát sáng - Tỷ lệ phát sáng của bề mặt phản xạ theo một hýớng cho trýớc so với
sự phát sáng của bề mặt khuếch tán ánh sáng trắng lý týởng khi ðýợc nhìn theo cùng một hýớng
và ðýợc chiếu sáng theo cùng một cách, tính theo tỷ lệ phần trãm (%).
1.3.5. Nhiệt ðộ ðun nóng an toàn - Ðýợc quy ðịnh tuỳ theo nhà sản xuất, không bao giờ
ðýợc ðun nóng vật liệu trên nhiệt ðộ ðó.
1.3.6. Bột màu - Là loại bột rắn mịn, phân tá

Link Download:
Tải xuống