Số liệu về kiến trúc :
- công trỉnh gồm : 21 tầng công năng + 1 tầng mái .
- chiều cao tầng : xem trong bản vẽ .
- cửa thang mái : nt
- Lõi thang máy dừng ở tầng 21.- sàn tầng mái bỏ cái dầm phụ .
Số liệu về vật liệu và tiết diện :
-Vật liệu : dầm cột sàn vách cho toàn công trình dùng BT B25 ( cho dễ tính ) .
-Tiết diện sàn: chính 150 mm , WC . 100 mm
-Tiết diện dầm cột
- Hầm + lửng + trệt + 1+2+3 :dầm 1000* 400 , cột : 1300*1300 .
-4+5+6+7+8 : cột từ 1200 đến 900 vuông , dầm : 700*300
-9+10+11+12+13+14 : cột từ 900 đến 700 vuông , dầm: 700*300
-15+16+17+18+19+20 : 700 - 400 vuông , dầm 700*300
-các dầm phụ cho 250*450
-Tiết diện vách : dim trong bản vẽ sẽ thấy , lưu ý vách thang máy phải vẽ luôn đối tương khia báo nhãn Pier và Spandel . Trong bản vẽ autocad ngoài cột màu xanh thì các đường màu xanh còn lại là vách cứng , dim sẽ ra kích thước )
ngoài ra khi giải xong có thể đề xuất lại tiết diện cột và dầm , check lại bằng ETABS .
-Số liệu về tải trọng :
Tĩnh tải :
Tải trọng bản thân : hệ số vượt tải 1.1
Tải trọng phân bố đều trên sàn : 1-19 : 1.5 KN/m2
Tải trọng phân bố đều trên sàn : 20 : 3.5 KN/m2
Tải trọng tường lấy chung là : 6.5 KN/m
Tải trọng thang bộ ( vẽ luôn mô hình )
Hoạt tải :
Hoạt tải phòng 2KN/m2
Hoạt tải WC : 2.4 KN /m2
Hoạt tải hành lang , Ban công : 3.6 KN/m2
Tải trọng ngang :
Tải trọng gío tĩnh và gió động theo ( tphcm ) .
Tải trọng động đất theo tiêu chuẩn Nga SNIPII-95 Hoặc UBC hoặc TCVN 375-2006
Yêu cầu tính toán :
So sánh tải trọngg ngang : giáo và động đất các cấp
Tổ hợp tải trọng theo TCVN 2737-95
Kiểm soát độ cứng , chuyển vị và dao động công trình .
Thiết kế thép : dầm , cột , vách bằng ETABS theo TC 356-2005 ( lưu ý hệ số vật liệu ) có thể theo UBC97 hoặc BS 8110-97
Thiết kế thép sàn bằng SAFE .
Link Download:
http://www.mediafire.com/?jtm0njaqnnz



